Thông tin tỷ giá euro hà trung mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá euro hà trung mới nhất ngày 26/08/2019 trên website Usamypham.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.479,0025.541,0025.871,00
GBP28.096,0028.266,0028.565,00
HKD2.920,002.932,002.984,00
CHF23.308,0023.402,0023.702,00
JPY215,09216,46219,03
AUD15.481,0015.543,0015.780,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.255,0017.324,0017.521,00
NZD-14.668,0014.947,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.540,0015.600,0015.760,0015.750,00
CAD17.320,0017.390,0017.560,0017.550,00
CHF22.610,0023.690,0023.080,0023.910,00
EUR25.660,0025.730,0025.980,0025.970,00
GBP28.240,0028.350,0028.620,0028.610,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY214,70219,00220,80221,10
NZD-14.780,00-15.060,00
SGD16.550,0016.640,0016.800,0016.800,00
THB700,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.224,0028.309,0028.614,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.611,0023.682,0023.938,00
Yên Nhật218,88219,54221,91
Ðô-la Úc15.474,0015.520,0015.687,00
Ðô-la Canada17.290,0017.342,0017.529,00
Ðô-la Singapore16.562,0016.612,0016.791,00
Đồng Euro25.633,0025.710,0025.987,00
Ðô-la New Zealand14.639,0014.712,0014.885,00
Bat Thái Lan734,00752,00765,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.235,003.312,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.639,0027.961,0028.735,0028.735,00
Ðồng Euro (EUR)25.181,0025.344,0026.046,0026.046,00
Yên Nhật (JPY)212,05214,74220,24220,24
Ðô la Úc (AUD)15.286,0015.433,0015.924,0015.924,00
Ðô la Singapore (SGD)16.318,0016.507,0016.965,0016.965,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.886,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.996,0017.193,0017.670,0017.670,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.224,0023.224,0023.867,0023.867,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.614,0014.614,0015.018,0015.018,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.523,0015.837,00
CAD17.285,0017.585,00
CHF23.375,0023.777,00
CNY3.199,003.364,00
DKK3.388,003.528,00
EUR25.509,0025.923,00
GBP28.225,0028.622,00
HKD2.924,002.998,00
JPY216,47219,06
KRW18,4519,90
NOK2.512,002.645,00
NZD14.641,0015.013,00
SEK2.355,002.440,00
SGD16.642,0016.852,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.302,0025.429,0026.321,00
GBP27.966,0028.107,0028.688,00
JPY215,00215,85221,57
HKD2.863,002.921,243.019,00
CNY-3.229,003.343,00
AUD15.390,0015.545,0016.285,00
NZD14.497,0014.643,0015.014,00
CAD17.082,0017.255,0017.890,00
SGD16.423,0016.589,0016.972,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.106,0023.339,0023.917,00
RUB-286,57493,95
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.096,0023.136,0023.256,0023.246,00
AUD15.467,0015.567,0015.878,0015.778,00
CAD17.268,0017.368,0017.673,0017.573,00
CHF23.596,0023.696,0024.003,0023.953,00
EUR25.650,0025.750,0026.102,0026.052,00
GBP28.278,0028.378,0028.685,0028.585,00
JPY217,53219,03222,10221,10
SGD16.520,0016.620,0016.926,0016.826,00
THB-733,00823,00818,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,64-5,72
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.650,00-15.059,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.197,00-3.370,00
KRW-19,17-20,77
NOK-2.662,00-2.817,00
TWD-723,00-818,00
PHP-447,00-477,00
MYR-5.450,00-5.929,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.650,0025.730,0026.030,0026.030,00
GBP28.260,0028.370,0028.710,0028.700,00
JPY218,40219,10222,30222,20
CHF23.470,0023.610,0024.180,0024.040,00
CAD17.340,0017.410,0017.610,0017.610,00
AUD15.500,0015.550,0015.840,0015.840,00
SGD16.510,0016.530,0016.970,0016.850,00
NZD-14.770,00-15.040,00
KRW-18,90-20,90

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.530,0025.530,0025.850,00
JPY210,16210,74219,65
AUD15.474,0015.564,0015.804,00
SGD16.559,0016.629,0016.849,00
GBP28.008,0028.128,0028.518,00
CAD17.226,0017.326,0017.531,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.261,0023.391,0023.691,00
THB718,00740,00785,00
CNY-3.246,003.311,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.607,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.707,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.127,0023.147,0023.267,00
JPYĐồng Yên Nhật214,28215,53221,55
AUDĐô Úc15.251,0015.479,0015.981,00
CADĐô Canada17.026,0017.223,0017.724,00
GBPBảng Anh27.770,0028.064,0028.667,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.084,0023.303,0023.805,00
SGDĐô Singapore16.429,0016.578,0016.979,00
EUREuro25.230,0025.524,0026.224,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.215,003.346,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.029,00
THBBạt Thái Lan726,00730,00870,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.464,005.618,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.130,0023.270,00
THBBaht/Satang722,59738,74769,45
SGDSingapore Dollar16.573,0016.633,0016.853,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.568,0014.696,0015.040,00
NOKKrona/Ore2.442,002.604,002.688,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.051,0077.101,0077.937,00
KRWWON18,1418,3919,94
JPYJapanese Yen212,44215,24220,74
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound28.075,0028.281,0028.537,00
EUREuro25.400,0025.559,0026.324,00
DKKKrona/Ore3.385,003.399,003.531,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.280,0023.372,0024.032,00
CADCanadian Dollar17.145,0017.291,0017.583,00
AUDAustralian Dollar15.469,0015.532,0015.807,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.444,0115.537,2315.801,44
CAD17.131,7217.287,3117.581,29
CHF23.185,7523.349,1923.746,25
DKK-3.392,673.499,02
EUR25.464,0525.540,6726.307,74
GBP27.985,9728.183,2528.434,13
HKD2.916,412.936,972.980,95
INR-322,83335,50
JPY210,36212,48218,65
KRW17,5118,4319,98
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.504,225.575,48
NOK-2.544,412.624,17
RUB-352,90393,24
SAR-6.171,166.413,30
SEK-2.366,642.426,22
SGD16.524,6716.641,1616.822,90
THB739,12739,12769,95
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 07:55:55 26/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.425,0015.555,0015.925,00
CAD-17.181,0017.297,0017.668,00
CHF-23.202,0023.353,0023.686,00
CNY--3.246,003.306,00
DKK--3.393,003.523,00
EUR-25.433,00 (€50, €100)
25.423,00 (< €50)
25.453,0026.228,00
GBP-27.938,0028.158,0028.578,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,54215,04220,54
KRW-17,3718,7720,17
LAK--2,462,91
NOK--2.543,002.623,00
NZD-14.584,0014.667,0014.954,00
SEK--2.370,002.420,00
SGD-16.475,0016.500,0016.905,00
THB-702,20746,54770,20
USD23.127,0023.126,00 ($50, $100)
23.116,00 (< $50)
23.136,0023.256,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá euro hà trung

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Fbnc - tỷ giá bảng anh chạm mức 1,3 usd : đà giảm chỉ mới bắt đầu

Tin tức 24h mới nhất: tỷ giá trung tâm vnd/usd tiếp tục tăng

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

Tỉ giá usd tăng: dn xuất khẩu cười, dn nhập khẩu mếu - tin tức vtv24

Doanh nghiệp “khóc, cười” khi tỷ giá usd tăng - tin tức vtv24

Vẫn còn nhiều áp lực cho tỷ giá usd/vnd | hanoitv

Tin thời sự hôm nay (11h30 - 19/6/2017): tỷ giá vnđ/usd tiếp tục tăng

đây chính là lý do tại sao neymar là cầu thủ đắt giá nhất thế giới - trị giá 220.000.000 euro

Fbnc - goldman sachs dự báo: 6 tháng nữa, euro bằng giá usd

Tỷ giá usd hôm nay 30/7: bật tăng trước khi fed giảm lãi suất

Fbnc - tỷ giá trung tâm hôm nay quay đầu giảm

Tỷ giá vnd/usd liên tục lập đỉnh, doanh nghiệp kêu khó - dòng chảy của tiền

Cuộc sống pháp- tìm hiểu về tiền euro (đồng tiền chung châu âu)

Fbnc - sản xuất gặp khó khi usd lên giá so với euro

Với cristiano ronaldo, juventus mới là "dải ngân hà"

Bị trump ép vào đường cùng, tàu cộng "tự вắи vào đầu" khi phá giá đồng ndt

Nội thất isuzu fvr 8 tấn giá 1,24 tỷ, có đáng mua không ? (phần 2)

222 triệu euro mua neymar sẽ mua được bao nhiêu đồng hồ?

đồng xu 1 cent có giá gần 2,6 triệu usd

Pháp-việt ký hợp đồng hàng tỷ euro

Isuzu fvr (euro 4) – isuzu 8 tấn, máy 240, cầu trung, cấu hình mạnh nhất, có đáng mua không ?

🔥tin bóng đá việt nam 23/8: phút chót thầy park bất ngờ thay đổi danh sách đt quốc gia và u22 vn

Sau ly hôn rời trung nguyên, bà lê hoàng diệp thảo lọt top 10 phụ nữ giàu có nhất - 3.400 tỷ đồng

🔥tin bóng đá 23/8 : dự đoán tỷ số vòng 3 ngoại hạng anh | "người cũ" chelsea tái ngộ, đua vô địch

Altis 2009 chất vừa về

Xe tải daisaki 2t4 máy isuzu có đáng mua |trung tâm xe tải official | khoa râu

Cất nóc ngôi nhà bằng gỗ quý gần 100 tỷ của đại gia hà nội

Rơi nước mắt với tâm sự của thầy park có 1 quang hải rất khác. cp 10 gặp sao ngoại hạng anh

🔥bản tin bóng đá16/8: mu choáng "siêu cò" lộ tin mật tương lai pogba -van dijk thách thức cr7 messi

Tiền việt nam mà shop mua vào: tiền giấy cotton sau 1985 & tiền xu năm 2003

Tỷ phú euro ,sở hữu ngôi nhà 100% làm bằng gỗ quý, tại hải dương

Quốc gia nhiều xe đạp nhất thế giới

Paparazzi | cr7 được bạn gái massage, hazard tậu biệt thự khủng

Tròn mắt trước bộ bàn ghế đá quý trị giá 1 tỷ 300 triệu

Kem xôi tv: tập 21 - dân quê lên phố bán gà

Tỉ phú góp 100 triệu euro xây lại nhà thờ đức bà paris giàu cỡ nào?

Báo giá xe lu rung loại lớn tại cty vĩnh hưng điện thoại 0941397939.

Trung quốc mở cuộc điều tra nhằm vào hãng chuyển phát nhanh fedex của mỹ

Nhà báo lê trung khoa bị đe dọa ám_sát, giết_chết, cắt_cổ.. khi tường thuật xe vinfast fadil

Thu vàng địa trung hải: ý - nam tư | du lịch châu âu | du lịch hoàn mỹ

Sức mạnh đầu kéo c&c u460 leo đèo miền bắc việt nam | clb anh em yêu xe kết nối mọi miền

Tin mới nhất: bca thu hồi toàn bộ tài sản của trần bắc hà tại lào

Triệt phá đường dây cá độ euro 3.000 tỉ đồng

Công phượng báo về 2 tin vui,tìm ra nhân tố thế đình trọng, trung quốc ra chỉ thị bất ngờ đòi hạ vn

Flc đầu tư sân vận động hiện đại bậc nhất thế giới tại hà nội

Howo sinotruck 4 chân 2019, thùng cơi khủng hơn 30 khối

Hyundai solati ghế u "độc quyền" bản ghế cao cấp tốt nhất ✅ chi tiết solati ghế u

Vingroup có cần thiết huy động tổng lực dlv bảo vệ ô tô vinfast fadil hay không?

Trần bắc hà bị bắt có đủ bằng chứng bắt luôn nguyễn tấn dũng 2018 | part 2: lưu manh tài phiệt

Tỷ giá euro đức , Ty gia bath thai hom nay , Tỷ giá baht thái hà trung , Tỷ giá euro thị trường chợ đen hôm nay , Tỷ giá bảng anh hôm nay vietcombank , Tỷ giá đồng baht thái hôm nay , Tỷ giá euro hôm nay vietinbank , Tỷ giá đài loan tệ vietcombank , Tỷ giá bảng anh và vnd , Tỷ giá đồng euro so với vnd , Tỷ giá đồng euro ngày hôm nay , Tỷ giá bảng anh chợ đen , Ty gia euro so voi tien viet nam , Dự đoán tỷ giá euro , Tỷ giá bảng anh bidv , Tỷ giá nhân dân tệ với usd , Tỷ giá eur vietcombank , Tỷ giá đài tệ ngày hôm nay , Tỷ giá nhân dân tệ trung quốc , Tỷ giá won bidv , Tỷ giá đài tệ và vnd , Tỷ giá nhân dân tệ sang vnd , Tỷ giá yên usd , Tỷ giá đài tệ chợ đen , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng nhà nước , Tỷ giá yên nhật và usd , Tỷ giá đài tệ vcb , Tỷ giá won sang vnd, Tỷ giá yên và usd , Tỷ giá euro ngân hàng vietcombank , Tỷ giá yên nhật sacombank ,